353 lieux référencés

Coordonnées GPS des villes — Viêt Nam

Latitude et longitude des principales villes, classées par population. Cliquez sur une ville pour ses coordonnées en degrés décimaux, DMS, DDM et UTM.

Cliquez n'importe où sur la carte pour lire les coordonnées du point. Pincez pour zoomer, deux doigts pour déplacer.

Principales villes Viêt Nam

Hô Chi Minh Ville

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

14 002 598 hab.

10.82302, 106.62965

Hanoï

Viêt Nam

8 053 663 hab.

21.02450, 105.84117

Hải Phòng

Hai Phong, Viêt Nam

2 625 200 hab.

20.86481, 106.68345

Cần Thơ

Quận Ninh Kiều, Can Tho City, Viêt Nam

1 507 187 hab.

10.03711, 105.78825

Hué

Thành Phố Huế, Province de Thua Thien Hue, Viêt Nam

1 380 000 hab.

16.46190, 107.59546

Đà Nẵng

Da Nang City, Viêt Nam

1 276 000 hab.

16.06778, 108.22083

Biên Hòa

Thành Phố Biên Hòa, Dong Nai, Viêt Nam

1 272 235 hab.

10.94469, 106.82432

Thanh Hoa

Thành Phố Thanh Hóa, Thanh Hóa, Viêt Nam

850 000 hab.

19.80000, 105.76667

Vinh

Thành Phố Vinh, Province de Nghe An, Viêt Nam

790 000 hab.

18.67337, 105.69232

Thuận An

Thành Phố Thuận An, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

588 616 hab.

10.92390, 106.71428

Nha Trang

Thành Phố Nha Trang, Khanh Hoa, Viêt Nam

579 000 hab.

12.24507, 109.19432

Chợ Lớn

Quận Sáu, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

561 000 hab.

10.75000, 106.65000

Bình Thạnh

Quận Hai, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

552 164 hab.

10.81100, 106.70600

Thủ Đức

Quận Thủ Đức, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

524 670 hab.

10.84863, 106.77209

Quy Nhơn

Phu Cat District, Gia Lai, Viêt Nam

519 208 hab.

13.77648, 109.22367

Cap-Saint-Jacques

Thành Phố Vũng Tàu, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

464 860 hab.

10.34599, 107.08426

Dĩ An

Thành Phố Dĩ An, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

463 023 hab.

10.90682, 106.76940

Rach Gia

Thành Phố Rạch Giá, An Giang, Viêt Nam

459 860 hab.

10.01245, 105.08091

Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang, Bac Ninh, Viêt Nam

450 000 hab.

21.27307, 106.19460

Nam Dinh

Thành Phố Nam Định, Ninh Binh, Viêt Nam

448 225 hab.

20.43389, 106.17729

Buon Ma Thuot

Thành Phố Buôn Ma Thuột, Dak Lak, Viêt Nam

434 256 hab.

12.66747, 108.03775

Thai Nguyen

Thành Phố Thái Nguyên, Viêt Nam

420 000 hab.

21.59422, 105.84817

Viet Tri

Thành Phố Việt Trì, Phu Tho, Viêt Nam

415 280 hab.

21.32274, 105.40198

Quận Mười

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

399 000 hab.

10.76823, 106.66632

Thu Dau Mot

Thành Phố Thủ Dầu Một, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

373 105 hab.

10.98040, 106.65190

Đống Đa

Quận Đống Đa, Hanoï, Viêt Nam

371 606 hab.

21.01300, 105.82500

Bến Cát

Thị Xã Bến Cát, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

364 578 hab.

11.15000, 106.60000

Long Bien

Quận Long Biên, Hanoï, Viêt Nam

347 829 hab.

21.03333, 105.90000

Bắc Từ Liêm

Quảng trường Ba Đình, Hanoï, Viêt Nam

340 605 hab.

21.06532, 105.74661

Quận Mười Một

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

332 536 hab.

10.76383, 106.64355

Gia Lâm

Huyện Gia Lâm, Hanoï, Viêt Nam

309 353 hab.

21.02000, 105.93900

An Nhơn

Thị Xã An Nhơn, Gia Lai, Viêt Nam

308 396 hab.

13.88579, 109.10823

Hai Bà Trưng

Quận Hai Bà Trưng, Hanoï, Viêt Nam

303 586 hab.

21.01341, 105.84772

Nghi Sơn

Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Viêt Nam

302 210 hab.

19.32746, 105.82145

Phu Quoc

Thành Phố Phú Quốc, An Giang, Viêt Nam

294 419 hab.

10.22409, 103.97156

Thanh Xuân

Quận Thanh Xuân, Hanoï, Viêt Nam

293 292 hab.

20.99472, 105.79977

Cầu Giấy

Quận Cầu Giấy, Hanoï, Viêt Nam

292 536 hab.

21.03228, 105.80073

Bac Ninh

Thành Phố Bắc Ninh, Viêt Nam

287 658 hab.

21.18608, 106.07631

Phú Mỹ

Thị Xã Phú Mỹ, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

287 055 hab.

10.63333, 107.06667

Long Xuyen

Long Xuyên City, An Giang, Viêt Nam

286 140 hab.

10.38639, 105.43518

Ba Vì

Huyện Ba Vì, Hanoï, Viêt Nam

282 600 hab.

21.08333, 105.38333

Quang Ngai

Thành Phố Quảng Ngãi, Viêt Nam

278 496 hab.

15.12047, 108.79232

Quận Sáu

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

271 050 hab.

10.74680, 106.64903

My Tho

Thành Phố Mỹ Tho, Dong Thap, Viêt Nam

270 700 hab.

10.36004, 106.35996

Hạ Long

Hạ Long District, Quảng Ninh, Viêt Nam

270 054 hab.

20.95045, 107.07336

Ha Tinh

Thành Phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Viêt Nam

266 321 hab.

18.34282, 105.90569

Da Lat

Thành Phố Đà Lạt, Lam Dong, Viêt Nam

258 014 hab.

11.94646, 108.44193

Xuân Lộc

Thị Xã Long Khánh, Dong Nai, Viêt Nam

253 140 hab.

10.93333, 107.23333

Thị Trấn Đông Triều

Huyện Đông Triều, Quảng Ninh, Viêt Nam

248 896 hab.

21.08242, 106.51380

Hải Dương

Thành Phố Hải Dương, Hai Phong, Viêt Nam

241 373 hab.

20.94099, 106.33302

Thanh Pho Ba Ria

Thành Phố Bà Rịa, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

235 192 hab.

10.49626, 107.16850

Phổ Yên

Huyện Phổ Yên, Thai Nguyen, Viêt Nam

231 363 hab.

21.41978, 105.88990

Sơn Tây

Thị Xã Sơn Tây, Hanoï, Viêt Nam

230 577 hab.

21.14053, 105.50686

Ninh Hòa

Thị Xã Ninh Hòa, Khanh Hoa, Viêt Nam

230 566 hab.

12.49187, 109.12495

Phan Thiet

Thành Phố Phan Thiết, Lam Dong, Viêt Nam

228 536 hab.

10.92889, 108.10208

Điện Bàn

Huyện Điện Bàn, Da Nang City, Viêt Nam

226 564 hab.

15.88853, 108.25447

Ca Mau

Thành Phố Cà Mau, Viêt Nam

226 372 hab.

9.17682, 105.15242

Ba Dinh

Quận Ba Đình, Hanoï, Viêt Nam

221 893 hab.

21.03652, 105.82684

Soc Trang

Thành Phố Sóc Trăng, Can Tho City, Viêt Nam

221 430 hab.

9.59995, 105.97193

Chí Linh

Thành Phố Chí Linh, Hai Phong, Viêt Nam

220 421 hab.

21.06667, 106.31667

Quận Ba

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

220 375 hab.

10.77494, 106.68628

Tan An

Thành Phố Tân An, Tay Ninh, Viêt Nam

215 250 hab.

10.53589, 106.41366

Sa Dec

Sa Dec city, Dong Thap, Viêt Nam

214 610 hab.

10.29085, 105.75635

Cao Lanh

Thành Phố Cao Lãnh, Dong Thap, Viêt Nam

211 912 hab.

10.46017, 105.63294

Phan Rang-Thap Cham

Thành Phố Phan Rang-Tháp Chàm, Khanh Hoa, Viêt Nam

207 998 hab.

11.56432, 108.98858

Việt Yên

Huyện Việt Yên, Bac Ninh, Viêt Nam

205 900 hab.

21.26667, 106.13333

Kon Tum

Thành Phố Kon Tum, Quang Ngai, Viêt Nam

205 762 hab.

14.35451, 108.00759

Thanh Khê

Quận Thanh Khê, Da Nang City, Viêt Nam

201 240 hab.

16.07060, 108.19102

Lang Son

Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, Viêt Nam

200 108 hab.

21.85264, 106.76101

Thuận Thanh

Huyện Thuận Thành, Bac Ninh, Viêt Nam

199 577 hab.

21.04600, 106.07900

Quận Bốn

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

199 329 hab.

10.76684, 106.70574

Cẩm Phả

Cẩm Phả District, Quảng Ninh, Viêt Nam

190 232 hab.

21.01004, 107.27345

Quận Năm

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

187 510 hab.

10.75567, 106.66745

Vĩnh Châu

Thị Xã Vĩnh Châu, Can Tho City, Viêt Nam

183 918 hab.

9.32439, 105.98006

Phúc Yên

Thị xã Phúc Yên, Phu Tho, Viêt Nam

180 000 hab.

21.23695, 105.70483

Phú Quốc

Thành Phố Phú Quốc, An Giang, Viêt Nam

179 480 hab.

10.28715, 104.01047

Thị Trấn Đại Từ

Huyện Đại Từ, Thai Nguyen, Viêt Nam

179 192 hab.

21.63384, 105.63766

Tân Châu

Thị Xã Tân Châu, An Giang, Viêt Nam

175 211 hab.

10.79832, 105.23887

Long Khánh

Thị Xã Long Khánh, Dong Nai, Viêt Nam

171 276 hab.

10.92655, 107.24783

Bảo Lộc

Thành Phố Bảo Lộc, Lam Dong, Viêt Nam

170 920 hab.

11.54798, 107.80772

Tây Hồ

Quận Tây Hồ, Hanoï, Viêt Nam

168 300 hab.

21.06895, 105.81053

Gjong Xoai

Thị Xã Đồng Xoài, Dong Nai, Viêt Nam

168 000 hab.

11.53495, 106.88324

Tam Ky

Thành Phố Tam Kỳ, Da Nang City, Viêt Nam

165 240 hab.

15.57364, 108.47403

Dong Ha

Thành Phố Đông Hà, Quang Tri, Viêt Nam

164 228 hab.

16.81625, 107.10031

Trảng Bàng

Huyện Trảng Bàng, Tay Ninh, Viêt Nam

161 831 hab.

11.02987, 106.35751

Đưc Trọng

Huyện Đức Trọng, Lam Dong, Viêt Nam

161 232 hab.

11.73559, 108.37330

La Gi

Thị Xã La Gi, Lam Dong, Viêt Nam

160 652 hab.

10.65993, 107.77206

Thanh pho Tra Vinh

Thành Phố Trà Vinh, Vinh Long, Viêt Nam

160 310 hab.

9.94719, 106.34225

Thốt Nốt

Quận Thốt Nốt, Can Tho City, Viêt Nam

158 225 hab.

10.27213, 105.53380

Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu, Ca Mau, Viêt Nam

156 110 hab.

9.29414, 105.72776

Tuy Hòa

Thành Phố Tuy Hòa, Dak Lak, Viêt Nam

155 921 hab.

13.09546, 109.32094

Đức Phổ

Huyện Đức Phổ, Quang Ngai, Viêt Nam

155 743 hab.

14.81355, 108.95931

Thị Trấn Thuận Châu

Huyện Thuận Châu, Sơn La, Viêt Nam

153 000 hab.

21.43849, 103.69000

Cần Giuộc

Huyện Cần Giuộc, Tay Ninh, Viêt Nam

152 200 hab.

10.60857, 106.67135

Kỳ Anh

Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Viêt Nam

150 226 hab.

18.06243, 106.29832

Hòa Thành

Huyện Hòa Thành, Tay Ninh, Viêt Nam

147 666 hab.

11.28696, 106.12936

Cam Ranh

Thành Phố Cam Ranh, Khanh Hoa, Viêt Nam

146 771 hab.

11.92144, 109.15913

Giá Rai

Huyện Giá Rai, Ca Mau, Viêt Nam

145 340 hab.

9.23444, 105.45833

Huyện Lâm Hà

Lam Dong, Viêt Nam

144 707 hab.

11.81554, 108.21444

Tịnh Biên

Huyện Tịnh Biên, An Giang, Viêt Nam

143 098 hab.

10.59591, 104.93669

Cai Lậy

Thị xã Cai Lậy, Dong Thap, Viêt Nam

143 050 hab.

10.40000, 106.11667

Vinh Long

Thành phố Vĩnh Long, Viêt Nam

137 870 hab.

10.25369, 105.97220

Phu Ly

Thành Phố Phủ Lý, Ninh Binh, Viêt Nam

136 654 hab.

20.54531, 105.91221

Tương Mai

Quận Hoàng Mai, Hanoï, Viêt Nam

136 292 hab.

20.98880, 105.85525

Hoàn Kiếm

Quận Hoàn Kiếm, Hanoï, Viêt Nam

135 618 hab.

21.02857, 105.85064

Cẩm Phả Mines

Cẩm Phả District, Quảng Ninh, Viêt Nam

135 477 hab.

21.01667, 107.30000

Tay Ninh

Thành Phố Tây Ninh, Viêt Nam

135 254 hab.

11.31004, 106.09828

Đồng Hới

Thành Phố Đồng Hới, Quang Tri, Viêt Nam

133 672 hab.

17.46885, 106.62226

Quận Đức Thịnh

Viêt Nam

132 000 hab.

10.30989, 105.73855

Hải Châu

Huyện Đại Lộc, Da Nang City, Viêt Nam

131 427 hab.

15.91667, 108.13333

Lao Cai

Thành Phố Lào Cai, Viêt Nam

130 671 hab.

22.48556, 103.97066

Sầm Sơn

Thành Phố Sầm Sơn, Thanh Hóa, Viêt Nam

129 801 hab.

19.73333, 105.90000

Ô Môn

Quận Ô Môn, Can Tho City, Viêt Nam

129 683 hab.

10.10974, 105.62318

Thành phố Sông Công

Thị Xã Sông Công, Thai Nguyen, Viêt Nam

128 357 hab.

21.47720, 105.84137

Buôn Hồ

Huyện Krông Năng, Dak Lak, Viêt Nam

127 920 hab.

12.95226, 108.29620

Chũ

Huyện Lục Ngạn, Bac Ninh, Viêt Nam

127 881 hab.

21.37379, 106.56649

Ben Tre

Thành Phố Bến Tre, Vinh Long, Viêt Nam

124 449 hab.

10.24147, 106.37585

Chơn Thành

Huyện Chơn Thành, Dong Nai, Viêt Nam

121 083 hab.

11.42821, 106.63536

Bồ Đề

Quận Long Biên, Hanoï, Viêt Nam

120 028 hab.

21.05618, 105.86675

Hòa Cường

Quận Cẩm Lệ, Da Nang City, Viêt Nam

119 363 hab.

16.04314, 108.18209

Les 120 villes les plus peuplées sont listées ici. Les 233 autres lieux restent accessibles via la recherche et le répertoire A–Z.

Points d'intérêt

Sites, monuments et reliefs

Monuments, châteaux, sommets, ponts et aéroports référencés, avec leurs coordonnées exactes.

Aéroport de Buôn Ma Thuôt

Thành Phố Buôn Ma Thuột, Dak Lak, Viêt Nam

Aéroport

12.66830, 108.12000

Aéroport de Diên Biên Phu

Thành Phố Điện Biên Phủ, Province de Điện Biên, Viêt Nam

Aéroport

21.39770, 103.00541

Île Pyramide

Khanh Hoa, Viêt Nam

Île

12.27105, 109.36066

Grotte de Phong Nha

Huyện Bố Trạch, Quang Tri, Viêt Nam

Grotte

17.58121, 106.28387

Ile Independence

Ca Mau, Viêt Nam

Île

8.43451, 104.83275

Petite Condore

Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

Île

8.64823, 106.55725

Île de Phu Quoc

An Giang, Viêt Nam

Île

10.20000, 104.00000

Île Nightingale

Hai Phong, Viêt Nam

Île

20.13389, 107.72944

Sanctuaire de Mỹ Sơn

Huyện Duy Xuyên, Da Nang City, Viêt Nam

Monument

15.76296, 108.12402

Aéroport international de Vân Đồn

Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh, Viêt Nam

Aéroport

21.11671, 107.41325

Aéroport de Phù Cát

Phu Cat District, Gia Lai, Viêt Nam

Aéroport

13.95500, 109.04200

aéroport de Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa, Viêt Nam

Aéroport

19.90299, 105.46892

aéroport de Đồng Hới

Thành Phố Đồng Hới, Quang Tri, Viêt Nam

Aéroport

17.51500, 106.59056

Pulo Cecir de Terre

Lam Dong, Viêt Nam

Île

11.22589, 108.82765

Ile aux singes

Quang Tri, Viêt Nam

Île

12.36007, 109.21551

pont Long Biên

Quận Long Biên, Hanoï, Viêt Nam

Pont

21.04313, 105.85808

Aéroport international de Phú Bài

Thị Xã Hương Thủy, Province de Thua Thien Hue, Viêt Nam

Aéroport

16.39928, 107.70136

Mausolée de Hô Chi Minh

Quận Ba Đình, Hanoï, Viêt Nam

Musée

21.03652, 105.83486

Aéroport international de Phú Quốc

Thành Phố Phú Quốc, An Giang, Viêt Nam

Aéroport

10.17032, 103.99384

Aéroport international de Nội Bài

Huyện Sóc Sơn, Hanoï, Viêt Nam

Aéroport

21.22119, 105.80718

Aéroport de Cam Ranh

Thành Phố Cam Ranh, Khanh Hoa, Viêt Nam

Aéroport

11.99806, 109.21944

Aéroport international de Chu Lai

Huyện Núi Thành, Da Nang City, Viêt Nam

Aéroport

15.40553, 108.70594

Îlot du Sud

Lam Dong, Viêt Nam

Île

10.49083, 108.96528

tour de la Tortue

Quận Hoàn Kiếm, Hanoï, Viêt Nam

Édifice

21.02783, 105.85227

Aéroport de Vinh

Thành Phố Vinh, Province de Nghe An, Viêt Nam

Aéroport

18.73757, 105.67076

île Pattle

Huyện Hoàng Sa, Da Nang City, Viêt Nam

Île

16.53389, 111.60833

Île Tagne

Khanh Hoa, Viêt Nam

Île

11.83679, 109.23924

Aéroport de Đông Tác

Thành Phố Tuy Hòa, Dak Lak, Viêt Nam

Aéroport

13.04424, 109.33856

Aéroport international de Đà Nẵng

Quận Hải Châu, Da Nang City, Viêt Nam

Aéroport

16.04392, 108.19937

Rocher Pointu

Quảng Ninh, Viêt Nam

Île

20.65083, 107.13250

aéroport international de Tân Sơn Nhất

Quận Tân Bình, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

Aéroport

10.81880, 106.65186

aéroport international de Cần Thơ

Quận Bình Thủy, Can Tho City, Viêt Nam

Aéroport

10.08510, 105.71200

Aéroport de Rach Gia

Thành Phố Rạch Giá, An Giang, Viêt Nam

Aéroport

9.95803, 105.13238

Aéroport de Côn Đảo

Huyện Côn Đảo, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

Aéroport

8.73183, 106.63300

Tam Coc

Hai Phong, Viêt Nam

Île

20.87093, 106.78294

aérodrome de Vũng Tàu

Thành Phố Vũng Tàu, Ho Chi Minh City (HCMC), Viêt Nam

Aéroport

10.37028, 107.09334

Aéroport international de Cat Bi

Quận Hải An, Hai Phong, Viêt Nam

Aéroport

20.81940, 106.72500

Île Ouest

Quảng Ninh, Viêt Nam

Île

20.61639, 107.13056

Île Vache

Thị Xã La Gi, Lam Dong, Viêt Nam

Île

10.65189, 107.80224